マイホーム
マイ・ホーム

Danh từ chung

nhà riêng

JP: ところで、ベティ、ゆめのマイホームはもうまった?

VI: Nhân tiện, Betty, bạn đã quyết định xong ngôi nhà mơ ước của mình chưa?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

東京とうきょうでマイホームをつことはむずかしい。
Việc sở hữu một ngôi nhà ở Tokyo là khó khăn.
あに先月せんげつ浦和うらわにマイホームをてた。
Anh tôi đã xây dựng ngôi nhà của mình ở Urawa vào tháng trước.
トムはついに念願ねんがんのマイホームをれた。
Tom cuối cùng đã có được ngôi nhà mơ ước của mình.
マイホームは一生いっしょうものだからね、そんな即断そくだん即決そっけつはできないよ。
Một ngôi nhà là mua một lần trong đời, không thể quyết định ngay lập tức được.
結婚けっこんして以来いらいかれはマイホーム主義しゅぎになった。
Kể từ khi kết hôn, anh ấy đã trở thành người ưa thích cuộc sống gia đình.
マイホームの購入こうにゅうは、人生じんせい一番いちばんといってもいいほどおおきなものです。
Việc mua nhà là một trong những khoản mua sắm lớn nhất trong đời.
三宅みやけさんって、よくからないけどリッチなのよ。マイホームも戸建こだてだし、それとはべつにマンションもってて、そこもかなりのお値段ねだん立地りっちだったよ」
"Mặc dù không hiểu lắm, nhưng Miya-san thật giàu có. Anh ấy có một ngôi nhà và một căn hộ riêng, và cả hai đều ở những vị trí đắt đỏ."