マイカー
マイ・カー

Danh từ chung

xe riêng

JP: 友人ゆうじんはマイカーをしがっている。

VI: Bạn bè của tôi đang mong muốn có một chiếc xe hơi riêng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはマイカーの修理しゅうり自分じぶんでする。
Anh ấy tự mình sửa chiếc xe hơi.
その家族かぞくは、一人ひとり一人ひとりがマイカーをっている。
Mỗi người trong gia đình đó đều có xe hơi riêng.