ポーカー
Danh từ chung
Lĩnh vực: Trò chơi bài
poker
JP: 彼はポーカーがとても上手だ。
VI: Anh ấy rất giỏi chơi bài poker.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポーカーがしたい。
Tôi muốn chơi pô-kê.
ポーカーのフルハウスとは?
Full house trong poker là gì?
ポーカーが好き。
Tôi thích chơi bài pô-kê.
トムとポーカーやったらダメだよ。
Đừng chơi bài poker với Tom.
ポーカーのフルハウスって、何?
Full house trong poker là gì?
トムはポーカーなんてしたくなかったんだ。
Tom không muốn chơi poker chút nào.
僕はポーカーがあまり好きではありません。
Tôi không thích chơi bài poker lắm.
トムさんはポーカーが全然好きじゃないんです。
Tom hoàn toàn không thích chơi bài poker.
今まで一度もポーカーをやったことがないって、本当?
Thật sự là bạn chưa bao giờ chơi poker à?