ポロシャツ
ポロ・シャツ
Danh từ chung
áo polo
JP: 本気で似合うと思っていたらしいシャツは辞退し、淡いブルーのポロシャツをいただくことにした。
VI: Anh ấy đã từ chối chiếc áo sơ mi mà anh ấy nghĩ là rất phù hợp và quyết định nhận lấy chiếc áo polo màu xanh nhạt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはポロシャツだったよ。
Tom đã mặc áo polo.
トムはポロシャツを着てたよ。
Tom đã mặc áo polo.