ポルシェ

Danh từ chung

⚠️Tên công ty

Porsche

Danh từ chung

⚠️Họ

Porsche; Porche

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムってポルシェにってるんだって。
Nghe nói Tom đang đi Porsche đấy.
おっちょこちょいなIT社長しゃちょう自分じぶんのポルシェにかれ死亡しぼうしました。
Một giám đốc IT hậu đậu đã bị chính chiếc Porsche của mình cán chết.
かれくるま2台にだいっていて、1台いちだいはベンツで、もう1台いちだいはポルシェだ。
Anh ấy có hai chiếc xe, một chiếc Mercedes và một chiếc Porsche.