ポニーテール
ポニーテイル

Danh từ chung

tóc đuôi ngựa

JP: かみをリボンでしばってポニーテールにした。

VI: Cô ấy buộc tóc bằng ruy băng thành kiểu đuôi ngựa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ポニーテールがひるがえっておもわずとれる仕草しぐさだ。
Cử chỉ buộc tóc đuôi ngựa bay phất phơ khiến người ta không thể rời mắt.
いつもポニーテールばっかじゃん。たまにはツインテールにしてみたら?
Bạn cứ buộc tóc đuôi ngựa mãi, thử buộc tóc hai bên xem sao?
ねえメアリー、いつもポニーテールばっかじゃん。たまにはツインテールにしてみたらどう?
Này Mary, bạn toàn buộc tóc đuôi ngựa thôi à, thử tóc hai bím xem sao?

Từ liên quan đến ポニーテール