ボーイスカウト
ボーイ・スカウト

Danh từ chung

Hướng đạo sinh

JP: ボーイスカウトの団員だんいんえた。

VI: Số lượng thành viên của hội Boy Scouts đã tăng lên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボーイスカウトになったのはいつぐらい?
Bạn đã trở thành hướng đạo sinh từ khi nào?
ボーイスカウトたちは自分じぶんたちのつくったもの一軒いちけん一軒いちけんってまわった。
Các thành viên Boy Scouts đã đi bán những thứ họ tự làm từng nhà một.