ボンベ

Danh từ chung

bình khí nén; bình xịt

JP: その気体きたい圧縮あっしゅくされてボンベにまれた。

VI: Chất khí này đã được nén và đóng vào bình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは来週らいしゅう月曜日げつようびにボンベにけて船出ふなでする。
Họ sẽ lên tàu đi Bombay vào thứ Hai tuần tới.