ボクシング
Danh từ chung
quyền anh
JP: ボクシングは必ずしも荒っぽいスポーツではない。
VI: Boxing không hẳn là một môn thể thao thô bạo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボクシングしてみたら?
Sao bạn không thử đánh quyền xem?
さあ、少しボクシングをしよう。
Nào, chơi một chút quyền Anh thôi.
私たちの学校にはボクシング部がある。
Trường chúng tôi có câu lạc bộ quyền Anh.
私はテレビでそのボクシングの試合を見た。
Tôi đã xem trận đấu quyền anh trên ti vi.
ボクシングやホッケーのようなスポーツは好きです。
Tôi thích các môn thể thao như boxing và hockey.
ボクシングやホッケーのようなスポーツは好きではない。
Tôi không thích các môn thể thao như là boxing hay là khúc côn cầu.
彼女はそのボクシングの試合を見て興奮した。
Cô ấy đã phấn khích khi xem trận đấu quyền anh đó.
ボクシングは、打たれずに打つ術だと定義されている。
Boxing được định nghĩa là nghệ thuật đánh mà không bị đánh.
そのボクシングの試合は、どうかと思ったら、結局、荒れもようになった。
Tôi đã nghĩ trận đấu boxing đó sẽ ra sao, và cuối cùng nó đã trở nên hỗn loạn.
彼は全国高等学校総合体育大会ボクシング競技大会に参加しました。
Anh ấy đã tham gia giải đấu quyền anh trong khuôn khổ Đại hội Thể thao tổng hợp trường trung học cấp quốc gia.