ボクサー
Danh từ chung
võ sĩ quyền anh
JP: そのボクサーはボディーに一撃食らった。
VI: Tay đấu sĩ đó đã bị đánh một cú vào thân mình.
Danh từ chung
chó boxer
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーはボクサーだよね?
Mary là một võ sĩ quyền anh phải không?
トムはボクサーなんだ。
Tom là một võ sĩ quyền anh.
新進ボクサーがチャンピオンに打ち勝った。
Tay đấm trẻ đã đánh bại nhà vô địch.
ボクサーにはすばやい身のこなしが必要だ。
Võ sĩ cần có sự nhanh nhẹn.
ボクサーはタイトルマッチに備えて減量しなければならなかった。
Võ sĩ phải giảm cân để chuẩn bị cho trận đấu vô địch.
そのボクサーは試合のために体重を減らした。
Tay đấu sĩ đó đã giảm cân để chuẩn bị cho trận đấu.
ボクサーと俳優がこっちに向かってくる。
Một võ sĩ quyền anh và một diễn viên đang tiến về phía này.
そのボクサーは体重を抑えておく努力をした。
Tay đấu sĩ đó đã cố gắng giữ cân nặng của mình.
ボクサーは試合を前にして体を鍛えていた。
Võ sĩ đang tập luyện cho trận đấu sắp tới.
ボクサーはあごを打たれて、カウントアウトになった。
Võ sĩ bị đánh vào cằm và bị đếm ngược.