ホールケーキ
ホール・ケーキ

Danh từ chung

bánh kem nguyên chiếc

bánh bán nguyên chiếc (không cắt lát)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とうとう彼女かのじょ誘惑ゆうわくけてホールケーキを全部ぜんぶべてしまった。
Cuối cùng cô ấy đã không cưỡng lại được và ăn hết cả chiếc bánh nguyên cái.
こうえて、子供こどもころはケーキをホールたいらげた伝説でんせつっている。
Dù trông không giống, nhưng từ khi còn nhỏ tôi đã có truyền thuyết là đã từng ăn hết hai chiếc bánh kem.