ホワイトハウス
ホワイト・ハウス
Danh từ chung
Nhà Trắng
JP: 首相はホワイトハウスを公式訪問した。
VI: Thủ tướng đã chính thức thăm Nhà Trắng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
首相は公式にホワイトハウスを訪問した。
Thủ tướng đã chính thức thăm Nhà Trắng.
各国の政治家がホワイトハウス詣でをした。
Các chính trị gia từ các quốc gia đã đến thăm Nhà Trắng.
ホワイトハウスを設計したのは誰ですか。
Ai là người thiết kế Nhà Trắng?
ホワイトハウスを設計したのは誰でしょうか。
Ai là người thiết kế Nhà Trắng?
そして手に入れた新しい子犬をホワイトハウスに連れて行こうね。
Và chúng ta sẽ đưa chú chó con mới có được đến Nhà Trắng nhé.
サーシャとマリーア。君たちにはちょっと想像もつかないほど、お父さんは君たちを愛しているよ。君たちふたりもがんばったから、約束した通り、ホワイトハウスには、新しく飼う子犬を一緒に連れて行けるよ。
Sasha và Malia. Các con không thể tưởng tượng nổi rằng bố yêu các con nhiều như thế nào. Và bởi vì các con đã cố gắng hết sức, giống như đã hứa, chúng ta sẽ đưa một chú cún mới vào Nhà Trắng.
共和党の旗を初めてホワイトハウスにもっていたのはこの州出身の男性で、その政党は自己依存と個人の自由と国家の統一の価値観にもとづいていたことを思い出そう。
Hãy nhớ rằng người đàn ông đầu tiên đưa lá cờ Đảng Cộng hòa vào Nhà Trắng là người đến từ tiểu bang này, và đảng đó được xây dựng trên các giá trị của sự tự lực, tự do cá nhân và sự thống nhất của quốc gia.
共和党の旗を掲げて初めてホワイトハウス入りしたのは、この州の人でした。そのことを思い出しましょう。共和党とは、自助自立に個人の自由、そして国の統一という価値観を掲げて作られた政党です。そうした価値は、私たち全員が共有するものです。そして民主党は確かに今夜、大きな勝利を獲得しましたが、私たちはいささか謙虚に、そして決意を持って、この国の前進を阻んでいた分断を癒すつもりです。
Người đầu tiên từ bang này cầm cờ Đảng Cộng hòa bước vào Nhà Trắng. Hãy nhớ điều đó. Đảng Cộng hòa được thành lập dựa trên các giá trị về tự lực tự cường, tự do cá nhân và sự thống nhất của đất nước. Những giá trị này là điều chúng ta tất cả đều chia sẻ. Và thật vậy, tối nay Đảng Dân chủ đã giành được một chiến thắng lớn, nhưng chúng ta sẽ khiêm tốn và quyết tâm hàn gắn những chia rẽ đã cản trở sự tiến bộ của đất nước này.