ホラ吹き [Xuy]

ほら吹き [Xuy]

法螺吹き [Pháp Loa Xuy]

ほらふき

Danh từ chung

người khoe khoang; người nói phét

JP: かれはほらきで、ったことの半分はんぶんもやったことがない。

VI: Anh ấy là một kẻ khoác lác, chưa từng làm được nửa những gì đã nói.

🔗 ほら

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムとみにくんだったら、突拍子とっぴょうしもないホラをくだろうから、覚悟かくごしたほうがいいよ。
Nếu đi uống với Tom, bạn nên chuẩn bị tinh thần nghe những câu chuyện phi lý.