ホラを吹く [Xuy]
法螺を吹く [Pháp Loa Xuy]
ほらをふく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
khoe khoang; khoác lác; nói phét
JP: トムと飲みに行くんだったら、突拍子もないホラを吹くだろうから、覚悟した方がいいよ。
VI: Nếu đi uống với Tom, bạn nên chuẩn bị tinh thần nghe những câu chuyện phi lý.