ホットコーヒー
ホット・コーヒー

Danh từ chung

cà phê nóng

JP: わたしはホットコーヒーにこおりれるのがきです。大抵たいていあつすぎるので。

VI: Tôi thích cho đá vào cà phê nóng vì thường quá nóng.

🔗 珈琲

Trái nghĩa: アイスコーヒー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはインスタントコーヒーを1日ついたちに5、6杯ろっぱいむ。ブラックで、なつでもホットだ。
Tôi uống từ 5 đến 6 ly cà phê hòa tan mỗi ngày, đen và nóng, kể cả vào mùa hè.