ホストファミリー
ホスト・ファミリー
Danh từ chung
gia đình chủ nhà
JP: 私の世話をしてくれたホストファミリーに送るつもり。
VI: Tôi định gửi cho gia đình chủ nhà đã chăm sóc tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ホストファミリーはよく助言してくれます。
Gia đình chủ nhà thường xuyên cho tôi lời khuyên hữu ích.
私のホストファミリーは私に心からの歓迎をしてくれた。
Gia đình chủ nhà của tôi đã chào đón tôi rất nồng nhiệt.