ペンフレンド
Danh từ chung
bạn qua thư
JP: 彼女は月に2回ロンドンのペンフレンドに手紙を出します。
VI: Cô ấy gửi thư cho bạn bè ở London hai lần một tháng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ペンフレンドが欲しいな。
Tôi muốn có một người bạn qua thư.
彼女には数人のペンフレンドがいる。
Cô ấy có vài người bạn qua thư.
米国のペンフレンドと文通し始めて1年になる。
Tôi đã bắt đầu trao đổi thư từ với bạn bè Mỹ được một năm.