ペンダント
Danh từ chung
mặt dây chuyền (trang sức)
JP: 君にこのペンダントをあげるよ。
VI: Tôi sẽ tặng em chiếc dây chuyền này.
Danh từ chung
đèn treo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はパーティーにしていくペンダントを買った。
Tôi đã mua một chiếc vòng cổ để đeo tới bữa tiệc.
私が付けているペンダントは叔母さんからもらった。
Chiếc dây chuyền tôi đang đeo là do dì tặng.