ペニシリン
Danh từ chung
penicillin
JP: アスピリン、ペニシリン、サルファ剤にアレルギーです。
VI: Tôi bị dị ứng với Aspirin, Penicillin và Sulfonamides.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕はペニシリンにアレルギーがありません。
Tôi không dị ứng với penicillin.
ペニシリンの発見は誰のおかげですか。
Ai là người phát hiện ra penicillin?
ペニシリンの発見は誰の功績ですか?
Ai là người phát hiện ra penicillin?
ペニシリンは人類の福祉に大いに貢献した。
Penicillin đã đóng góp rất lớn cho lợi ích của nhân loại.