ペットロス
ペット・ロス

Danh từ chung

mất mát thú cưng

JP: ペットロスとは、ペットをうしなったぬしきるショックやいかりなどの反応はんのうをいう。

VI: "Pet loss" là phản ứng như sốc hay giận dữ mà chủ nuôi trải qua khi mất đi vật nuôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

インコやオウムと仲良なかよたのしくすこやかにらすために、飼鳥かいどり行動こうどうがくやペットロスについてかんがえる。
Để sống vui vẻ và khỏe mạnh cùng với vẹt và chim cảnh, hãy suy nghĩ về hành vi học của chim nuôi và vấn đề mất mát thú cưng.