ベロベロ
べろべろ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
liếm
Tính từ đuôi na
say bí tỉ
JP: ベロベロに酔っぱらっちゃった。
VI: Tôi đã say bí tỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日焼け後の皮がベロベロめくれてきちゃったよ。
Lớp da bị cháy nắng của tôi bắt đầu bong tróc.