ベル席 [Tịch]

ベルせき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Tiếng lóng

ngồi vào chỗ trước khi chuông trường reo

🔗 着席

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ベルがったとき、聴衆ちょうしゅうかれらのせきについた。
Khi chuông reo, khán giả đã ngồi vào chỗ của mình.