ベトナム戦争 [Khuyết Tranh]
ベトナムせんそう
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
Chiến tranh Việt Nam
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はベトナム戦争で戦死した。
Anh ấy đã tử trận trong chiến tranh Việt Nam.
私の叔父はベトナム戦争の退役軍人だ。
Chú tôi là một cựu chiến binh của chiến tranh Việt Nam.
ウイリアムさんがベトナム戦争を経験しているってこと知りませんでした。
Tôi không biết ông William đã từng trải qua chiến tranh Việt Nam.