ヘロヘロ
へろへろ
Tính từ đuôi naTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
kiệt sức
JP: 山道で迷って、ヘロヘロに疲れて家にたどり着いた。
VI: Sau khi lạc đường trên núi, tôi đã kiệt sức và cuối cùng đã trở về nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もうヘロヘロだよ。
Tôi mệt mỏi quá.
ヘロヘロになる前に、夏バテ対策をしっかり行い元気に夏を乗り切りましょう。
Hãy thực hiện các biện pháp phòng ngừa mệt mỏi mùa hè trước khi kiệt sức để vượt qua mùa hè một cách khỏe mạnh.