ヘブライ語 [Ngữ]

ヘブライご

Danh từ chung

tiếng Hebrew

JP: これにくわえてかれは、ヘブライむことが出来できる。

VI: Ngoài ra, anh ấy còn có thể đọc tiếng Hebrew.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あには、ヘブライ先生せんせいです。
Anh trai tôi là giáo viên tiếng Hebrew.
ヘブライ勉強べんきょうにハマってます。
Tôi đang say mê học tiếng Hebrew.
わたしはヘブライはなしません。
Tôi không nói tiếng Hebrew.
ヘブライわたし母語ぼごです。
Tiếng Hebrew là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
イスラエルじんはヘブライはなします。
Người Israel nói tiếng Hebrew.
ヘブライ勉強べんきょうがしたいんです。
Tôi muốn học tiếng Hebrew.
アラビアはヘブライ類似るいじしています。
Tiếng Ả Rập giống tiếng Hebrew.
アラビアはね、ヘブライてるんだ。
Tiếng Ả Rập đấy, nó giống tiếng Hebrew lắm.
あには、ヘブライ教師きょうしをしています。
Anh trai tôi là giáo viên tiếng Hebrew.
ねこはヘブライなにいいいますか?
"Mèo" trong tiếng Hebrew nói là gì?