プロ野球 [Dã Cầu]
プロやきゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
bóng chày chuyên nghiệp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近のプロ野球はおもしろい。
Bóng chày chuyên nghiệp gần đây rất thú vị.
トムはプロ野球選手です。
Tom là cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
同じことがプロ野球についてもいえる。
Điều đó cũng đúng với bóng chày chuyên nghiệp.
中にはプロ野球に賛成でない人もいる。
Có người không ủng hộ bóng chày chuyên nghiệp.
そういえば、この人ってプロ野球選手だったな。
Nói đến đây, người này từng là cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
プロ野球に入っても、僕なんか芽が出ないんじゃないかな。
Dù tham gia bóng chày chuyên nghiệp, tôi nghĩ mình chẳng thể nào nổi bật được.
トムはかつてプロ野球の選手になることを夢見ていた。
Tom từng mơ ước trở thành một cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.