プロフィール写真 [Tả Chân]

プロフィールしゃしん

Danh từ chung

ảnh đại diện; ảnh hồ sơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

プロフィール写真しゃしんえなくっちゃ。
Tôi cần phải thay đổi ảnh đại diện.
どうしてプロフィールの写真しゃしんえたの?
Tại sao bạn lại thay đổi ảnh đại diện?
きみのプロフィール写真しゃしんきだよ。
Tôi thích ảnh đại diện của bạn.
プロフィール写真しゃしん変更へんこうしたよ。
Tôi đã thay đổi ảnh đại diện của mình.
最近さいきん、プロフィール写真しゃしんえた?
Bạn đã thay đổi ảnh đại diện gần đây chưa?
トムはプロフィール写真しゃしんそのものだ。
Tom giống hệt như trong ảnh đại diện.
トムはプロフィール写真しゃしんのまんまだね。
Tom vẫn giữ nguyên ảnh đại diện.
プロフィール写真しゃしんえたんだよ。
Tôi đã thay đổi ảnh đại diện rồi đấy.
トムはプロフィール写真しゃしんえた。
Tom đã thay đổi ảnh đại diện.
トムはプロフィール写真しゃしんえたばかりです。
Tom vừa mới thay đổi ảnh đại diện.