プレイボーイ
プレーボーイ
Danh từ chung
tay chơi
JP: ろうそくの両端を燃やすことは、極めて簡単にろうそくを溶かすことになる - 美女を両脇に抱え込んだプレイボーイのように。
VI: Đốt nến ở cả hai đầu giống như việc làm tan chảy nến rất nhanh - giống như một playboy ôm hai cô gái xinh đẹp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのプレイボーイと結婚するのはブロンドの女の子か、ブルーネットの女の子か五分五分といったところだ。どちらもきれいだから。
Cô gái tóc vàng hay cô gái tóc nâu sẽ kết hôn với anh chàng playboy đó, cơ hội là 50-50 vì cả hai đều xinh đẹp.