プラス思考 [Tư Khảo]
プラスしこう
Danh từ chung
suy nghĩ tích cực; lạc quan
Trái nghĩa: マイナス思考
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これからはプラス思考でがんばって行こうと思います。
Tôi sẽ cố gắng sống lạc quan và nỗ lực hơn.