ブーブー
ぶーぶー
ぶうぶう
ブウブウ

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kêu ầm ầm; kêu o o

JP: ブーブー文句もんくばかりってないで、サッサと仕事しごと片付かたづけろよ。

VI: Đừng cứ than vãn mãi, hãy nhanh chóng hoàn thành công việc đi.

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cằn nhằn; phàn nàn

JP: その歌手かしゅ舞台ぶたいあらわれると聴衆ちょうしゅうかれにブーブーという野次やじばした。なぜならかれ自分じぶんつまてて女性じょせいえたからだ。

VI: Khi ca sĩ đó xuất hiện trên sân khấu, khán giả đã la ó anh ta vì anh ta đã bỏ vợ để đến với người phụ nữ khác.

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

xe hơi