ブロンド

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tóc vàng

JP: あのブロンドのおんな一緒いっしょにいる現場げんばつまにおさえられたのでは、かれももううんのつきだ。

VI: Anh ấy đã hết vận may nếu vợ anh ấy bắt gặp anh ấy đang ở cùng người phụ nữ tóc vàng đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その姉妹しまい二人ふたりともブロンドだ。
Hai chị em đó đều có tóc vàng.
彼女かのじょながいブロンドのかみをしていた。
Cô ấy có mái tóc vàng dài.
メアリーのかみかがやくようなブロンドのかみだ。
Tóc của Mary là màu vàng óng ánh.
あのプレイボーイと結婚けっこんするのはブロンドのおんなか、ブルーネットのおんな五分ごふん五分ごふんといったところだ。どちらもきれいだから。
Cô gái tóc vàng hay cô gái tóc nâu sẽ kết hôn với anh chàng playboy đó, cơ hội là 50-50 vì cả hai đều xinh đẹp.

Từ liên quan đến ブロンド