ブロンズ色 [Sắc]

ブロンズいろ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

màu đồng

JP: 彼女かのじょ日焼ひやけしてブロンズしょくになった。

VI: Cô ấy đã nắng và da chuyển sang màu đồng.