ブスブス
プスプス
ぷすぷす
ぶすぶす
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng xì xì; tiếng cháy âm ỉ
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đâm liên tục vào cái gì đó (kiếm, kim, v.v.); chọc liên tục
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
lời phàn nàn nhỏ; tiếng phàn nàn nhẹ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前なんでそんなブスなの?
Sao mày xấu xí thế?
私のこと、ブスだと思う?
Bạn có nghĩ tôi xấu không?
美人は三日で飽きる。ブスは三日で慣れる。
Cái đẹp ngắm ba ngày là chán, cái xấu nhìn ba ngày là quen.
美人は3日で飽きる。ブスは3日で慣れる。
Cái đẹp ngắm ba ngày cũng chán, cái xấu nhìn ba ngày quen mắt.