ブイ
Danh từ chung
phao
JP: そのヨットはブイを回って航行した。
VI: Chiếc du thuyền đó đã đi quanh phao và tiếp tục hành trình.
🔗 浮標
Danh từ chung
phao cứu sinh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ヨットはブイを回った。
Chiếc du thuyền đã quay quanh phao.
「うちのかわいい冬彦ちゃんを、あんなろくに挨拶もできないよう小娘と結婚させれるわけないでしょ。あなたから、はっきり言ってやってください」「そうだな。まぁ、いいんじゃないか?かわいいし」「いくありません。顔は関係ありません」「まぁ、そんなかっかするな。お前だって、昔は毎晩のようにディスコに行ってブイブイ言わしてたんだし」「それとこれとは別です」「同じだよ。馬鹿馬鹿しい。早く、子離れしろ」
"Làm sao có thể để cậu con trai đáng yêu của tôi kết hôn với cô gái không biết chào hỏi tử tế được. Hãy nói rõ với họ đi.""Ừ, có lẽ không sao đâu? Dễ thương mà.""Không được. Ngoại hình không quan trọng.""Đừng nóng vội như vậy. Ngày xưa cô cũng thường đi đến các vũ trường và vui vẻ lắm đấy.""Điều đó khác.""Giống nhau thôi. Ngớ ngẩn. Nhanh lên, hãy buông bỏ con cái đi."