フロントデスク
フロント・デスク

Danh từ chung

quầy lễ tân

JP: フロントデスクでかぎもとめてから、わたし自分じぶんかいまでエレベーターにった。

VI: Sau khi yêu cầu chìa khóa tại quầy lễ tân, tôi đã lên thang máy đến tầng của mình.