フレンチ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

tiếng Pháp

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

ẩm thực Pháp

🔗 フランス料理

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フレンチトーストは美味おいしいです。
Bánh mì nướng kiểu Pháp rất ngon.
あなたのおりのフレンチワインはなに
Rượu vang Pháp yêu thích của bạn là gì?
トムはフレンチトーストをつくってるよ。
Tom đang làm bánh mì nướng kiểu Pháp.
フレンチホルンってフランスなにていうかってる?
Bạn có biết tiếng Pháp gọi kèn French horn là gì không?
フレンチホルンってフランスなんというかっていますか?
Bạn có biết tiếng Pháp gọi kèn Pháp là gì không?