フレックスタイム
フレックス・タイム

Danh từ chung

hệ thống giờ linh hoạt; giờ làm việc linh hoạt

JP: 女性じょせい安心あんしんしてはたらくためには、生涯しょうがい仕事しごと機会きかいやし、フレックスタイム、サテライトオフィス、託児たくじしょ充実じゅうじつなどが必要ひつようである。

VI: Để phụ nữ có thể yên tâm làm việc, cần tăng cơ hội nghề nghiệp suốt đời, thời gian làm việc linh hoạt, văn phòng vệ tinh và cải thiện dịch vụ nhà trẻ.