フルタイム
フル・タイム

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

toàn thời gian (công việc)

🔗 パートタイム

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

toàn thời gian

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

9月くがつわりまでは本屋ほんやさんでフルタイムではたらいてるよ。
Tôi sẽ làm việc toàn thời gian tại cửa hàng sách cho đến cuối tháng Chín.
フルタイムではたらくようになってからというもの、たくさんの趣味しゅみ手放てばなした。
Kể từ khi tôi bắt đầu làm việc toàn thời gian, tôi đã phải từ bỏ nhiều sở thích.
フルタイムではたらくようになってからというもの、色々いろいろ趣味しゅみからとおのいた。
Kể từ khi tôi bắt đầu làm việc toàn thời gian, tôi đã xa rời nhiều sở thích.