フランス料理 [Liệu Lý]

フランスりょうり

Danh từ chung

ẩm thực Pháp; món ăn Pháp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フランス料理りょうりべたいです。
Tôi muốn ăn món Pháp.
わたしはフランス料理りょうりきです。
Tôi thích ẩm thực Pháp.
フランス料理りょうりきなんだ。
Tôi thích ẩm thực Pháp.
フランスをはなれてからずっとフランス料理りょうりべていません。
Kể từ khi rời Pháp, tôi chưa từng ăn món Pháp.
フランス料理りょうりはおきですか?
Bạn có thích ẩm thực Pháp không?
中国ちゅうごく料理りょうりはフランス料理りょうり同様どうようにおいしい。
Món ăn Trung Quốc ngon không kém gì món ăn Pháp.
中華ちゅうか料理りょうりはフランス料理りょうり同様どうよう美味おいしい。
Ẩm thực Trung Quốc ngon ngang với ẩm thực Pháp.
フランス料理りょうりわたしはなはこのところだ。
Tôi rất thích ẩm thực Pháp.
かれ料理りょうりはフランス仕込しこみの本格ほんかくだ。
Món ăn của anh ấy là hàng chính hiệu được học từ Pháp.
フランスには本物ほんもの中華ちゅうか料理りょうりてんはありますか?
Ở Pháp có nhà hàng Trung Quốc thật sự không?