フライパン
フライ・パン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
chảo rán
JP: このフライパンのとっては持ちやすい。
VI: Tay cầm của cái chảo này rất dễ cầm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はフライパンで野菜を炒めた。
Tôi đã xào rau bằng chảo.
フライパンに油が回ったら肉を入れます。
Khi dầu đã nóng trong chảo, cho thịt vào.
鍋とフライパンは、トムが洗ったよ。
Tom đã rửa nồi và chảo.
トムはフライパンでメアリーを殴ったんだ。
Tom đã đánh Mary bằng chảo.
フライパンに油が回ってから肉を入れなさい。
Cho dầu nóng lên rồi mới cho thịt vào chảo.
トムは大きなスプーンでフライパンを叩いている。
Tom đang đập chảo bằng thìa lớn.
トムが鍋とフライパンを洗ったんだ。
Tom đã rửa nồi và chảo.
安物のフライパンでも、大切に使えば長持ちするよ。
Dù là chảo rẻ tiền, nếu sử dụng cẩn thận thì cũng sẽ bền.
フライパンは丁寧に使えば安物でも長く持ちます。
Nếu sử dụng cẩn thận, chiếc chảo rán rẻ tiền cũng có thể dùng được lâu.
フライパンに油を引き火にかけ、生姜とニンニクをさっと炒めます。トマトソース・醤油・パプリカソースを加え、塩コショウをして味を調えます。
Cho dầu vào chảo, đặt lên bếp và xào nhanh gừng và tỏi. Thêm nước sốt cà chua, xì dầu và nước sốt paprika, nêm muối và tiêu để điều chỉnh vị.