フライドチキン
フライド・チキン
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
gà rán (đặc biệt kiểu Mỹ)
JP: ガルフポートで一番のフライドチキンと言ったら、それはもうおばあちゃんの台所ですよ。
VI: Nếu nói đến gà rán ngon nhất ở Gulfport, thì phải kể đến nhà bà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フライドチキンは好きですか?
Bạn thích ăn gà rán không?
ガルフポートで一番のフライドチキンなら、「グランマズ・キッチン」に行かなきゃ。
Nếu muốn ăn gà rán ngon nhất ở Gulfport, bạn phải đến 'Nhà bếp của Bà'.
ガルフポートで一番のフライドチキンなら、「おばあちゃんの台所」に行かなきゃ。
Nếu muốn ăn gà rán ngon nhất ở Gulfport, bạn phải đến 'Nhà bếp của Bà'.