フォローアップ
フォロー・アップ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
theo dõi
JP: メニュー・バーの「返事」から、「フォローアップ記事の作成」を選ぶ。フォローする記事が引用される。
VI: Chọn "Tạo bài viết theo dõi" từ "Trả lời" trong thanh menu, bài viết được theo dõi sẽ được trích dẫn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今朝の電話のフォローアップとしてEメールしています。
Tôi đang gửi email này như một phần theo dõi cuộc gọi điện thoại vào sáng nay.