フェラーリ
Danh từ chung
⚠️Tên công ty
Ferrari
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分の家を売ってまでフェラーリは欲しくないよ。
Tôi không muốn bán nhà để mua một chiếc Ferrari.
私は仮に十分な資金があるとしても、フェラーリは買わないだろうね。
Ngay cả khi có đủ tiền, tôi cũng không nghĩ mình sẽ mua một chiếc Ferrari.
大学の門の前に真っ赤なフェラーリが停めてあるのを見て、アングリした。
Khi thấy một chiếc Ferrari đỏ chói đậu trước cổng trường đại học, tôi đã rất tức giận.
彼は自分が信じられないほど金持ちでフェラーリを持っていると言ったが、私はすぐに彼の正体を見破った。
Anh ấy nói rằng mình giàu có đến mức sở hữu một chiếc Ferrari, nhưng tôi đã nhanh chóng nhận ra bản chất thật của anh ấy.