フェミニスト
Danh từ chung
người theo chủ nghĩa nữ quyền
JP: フェミニストカウンセリングを一言で説明するなら、女性の視点にたったカウンセリングということになるでしょうか。
VI: Nếu phải giải thích về tư vấn nữ quyền trong một câu, có lẽ đó là loại tư vấn dựa trên quan điểm của phụ nữ.
Danh từ chung
người ga lăng
JP: 田中氏はフェミニストだ。
VI: Ông Tanaka là một nhà nữ quyền.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はティピカルなフェミニストです。
Cô ấy là một người nữ quyền điển hình.
この運動は、フェミニストたちが女性問題について論じるための話の広場ないし演壇のようなものである。
Phong trào này giống như một diễn đàn hoặc bục giảng để các nhà nữ quyền thảo luận về vấn đề phụ nữ.