フェティシズム
フェチシズム

Danh từ chung

chủ nghĩa sùng bái

JP: べつにブルマに特別とくべつ関心かんしんがあるわけじゃない。そういうフェティシズムはない、とおもう。

VI: Tôi không có sự quan tâm đặc biệt nào đối với quần Bloomer cả. Tôi nghĩ mình không có thú vui đặc biệt như thế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そういうフェティシズムはないとおもう。
Tôi không nghĩ bạn có sở thích đó.