フィギュアスケート
フィギアスケート
フィギュア・スケート
フィギア・スケート

Danh từ chung

trượt băng nghệ thuật

JP: 彼女かのじょ国内こくないでフィギュアスケートの第一人者だいいちにんしゃだとみとめられている。

VI: Cô ấy được công nhận là người dẫn đầu trong môn trượt băng nghệ thuật tại quốc gia.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはフィギュアスケートをならっている。
Tom đang học trượt băng nghệ thuật.
フィギュアスケートの選手せんしゅって、あんなに高速こうそくでくるくる回転かいてんしてるのに、なんでまわらずにいられるんだろう。
Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?