ファンデ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

kem nền (trang điểm)

🔗 ファンデーション

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ミステリーファンなの?
Bạn là fan của truyện bí ẩn à?
わたしはあなたのファンです。
Tôi là fan của bạn.
これは中国ちゅうごくのファンです。
Đây là quạt của Trung Quốc.
わたしはTatoebaのファンです。
Tôi là fan của Tatoeba.
トムのだいファンなの。
Tôi là fan hâm mộ lớn của Tom.
どのチームのファンですか。
Bạn là fan của đội nào?
電車でんしゃだいファンなんです。
Tôi là một fan hâm mộ lớn của tàu hỏa.
トムはショパンのだいファンだ。
Tom rất thích Chopin.
ファンはかれにサインをもとめた。
Người hâm mộ đã xin chữ ký của anh ấy.
やめてよ!わたしはジャイアンツ・ファンなのよ。
Dừng lại đi! Tôi là fan của Giants cơ.