ピーナッツ
ピーナツ

Danh từ chung

đậu phộng

JP: 我々われわれ綿めんわりにピーナッツをえた。

VI: Chúng tôi đã trồng đậu phộng thay cho bông.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ピーナッツをべた。
Tôi đã ăn đậu phộng.
それって、ピーナッツバターなの?
Đây là bơ đậu phộng à?
ピーナッツアレルギーはありますか?
Bạn có dị ứng với đậu phộng không?
トムはピーナッツアレルギーなんです。
Tom bị dị ứng với đậu phộng.
ピーナッツバターサンドがいいな。
Tôi muốn ăn bánh mì bơ đậu phộng.
トムがピーナッツアレルギーじゃないって、たしかなの?
Bạn chắc chắn Tom không dị ứng với đậu phộng à?
ピーナッツとイチゴジャム、どっちがいい?
Bạn thích đậu phộng hay mứt dâu tây?
ジャムのわりにピーナッツバターサンドに蜂蜜はちみつけたよ。
Tôi đã dùng mật ong thay vì mứt cho bánh mì kẹp bơ đậu phộng.
少年しょうねんいちにぎりのピーナッツをあつめ、それをちいさなはこれた。
Cậu bé đã nhặt một nắm hạt đậu phộng và cho vào một hộp nhỏ.
あるはピーナッツバターの、あるはハムの、そしてまたはチーズのサンドイッチをってきた。
Một đứa mang bánh mì bơ đậu phộng, một đứa mang bánh mì giăm bông, và một đứa khác mang bánh mì phô mai.

Từ liên quan đến ピーナッツ