ピン音 [Âm]
拼音 [Bính Âm]
ピンイン
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
Pinyin (hệ thống La tinh hóa tiếng Trung)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ピンの落ちる音が聞こえるほど静かだった。
Yên lặng đến nỗi có thể nghe thấy tiếng kim rơi.
その犬はその音を聞いて耳をピンと立てた。
Con chó đó đã dựng tai lên khi nghe thấy tiếng động.