ピシャッと
ぴしゃっと
ピシャっと
ビシャッと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
vỗ; bắn tung tóe
JP: 彼女は新聞でハエをピシャっとたたいた。
VI: Cô ấy đã dùng tờ báo để đập chết con ruồi.